



Hoa KỳCác thông số này mô tả thị trường Hoa Kỳ.
Mức tiêu thụ EPA
12 City / 20 Hwy
Chỗ ngồi
2 Seats
Hệ động lực
Xăng
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu sau
2 trims available
Chiếc xe thuộc dòng hai chỗ ngồi, năm sản xuất không được nêu rõ, có kiểu thân xe roadster với sức chứa 2 hành khách và dẫn động cầu sau. Dung tích bình nhiên liệu đạt 90.1 L, chiều dài cơ sở ở mức 256.0 cm, trong khi chiều dài tổng thể là 434.6 cm, rộng 190.0 cm và cao 116.6 cm. Trọng lượng không tải của xe là 1379.8 kg.
Công suất cực đại từ động cơ xăng V10 dung tích 5.2 lít đạt 411.6 kW tại 8000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại đạt 539.6 Nm tại 6500 vòng/phút. Hộp số sàn 6 cấp có tỷ số truyền cuối là 3.08, hỗ trợ hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp. Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp theo chuẩn EPA là 15.7 L/100km, mức phát thải CO2 là 12.4 tấn mỗi năm. Hệ thống treo trước và sau đều dùng kiểu đòn kép, phanh đĩa tản nhiệt cả trước và sau với đường kính đĩa trước 36.6 cm, sau 35.6 cm.
Bảo hành cơ bản kéo dài 3 năm, tương tự thời gian bảo hành cho hệ thống truyền động và chống ăn mòn. Xe trang bị vành hợp kim 19 inch, lốp mùa hè với thông số trước P235/35YR19 và sau P295/30ZR19. Đèn chiếu gần/xa dạng projector, đèn hậu LED, hệ thống âm thanh gồm 4 loa hiệu suất cao, điều hòa tự động hai vùng độc lập.